🐏 Bảng Giá Đất Hà Nội
Bảng giá nhà đất các quận tại Hà Nội 10/2022. Quận/Huyện. Giá trung bình. Biến động giá Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. 2,15 Tỷ
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020, thay thế các Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND
Giá nhà đất TPHCM và Hà Nội từ 2008 đến 2021, cập nhật lịch sử giá bất động sản dễ dàng, bảng giá nhà đất mới và định giá nhà đất trực tuyến chính xác, hiệu quả.
→ Lưu ý quan trọng: Dưới đây là bảng giá đất tại Hà Nội, bảng khung tính giá đất bồi thường tại tỉnh Hà Nội. Đây hiện là bảng giá đất mới nhất! Nếu cón bất cứ thắc mắc gì về pháp luật đất đai, cần tư vấn luật tại Hà Nội, hỗ trợ tra cứu giá đất
Dựa theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, bảng giá đất nông nghiệp của Hà Nội được áp dụng với 03 loại hình sau: Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm. Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm. Giá
Bảng giá đất Hà Nội 2022; Đáng chú ý, hệ số điều chỉnh giá đất ở tại TP Thủ Đức và các quận tăng từ 3 đến 15 lần, hệ số điều chỉnh cho đất ở của 5 huyện ngoại thành từ 8-15 lần bảng giá đất do nhà nước ban hành. Cụ thể như sau:
BẢNG GIÁ ĐÈN LED ÂM ĐẤT ÂM SÀN ÂM TƯỜNG Báo giá đèn led âm đất 2022 tại Hà Nội. Giá đèn âm đất âm sàn 1w 3w 6w 9w 12w 15w 18w 24w 36w 50w cao cấp. Mua số lượng giá luôn tốt nhất. Bóng đèn led chính hãng cao cấp BH 2 năm
2Qdpsx. Theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP Hà Nội công bố về Bảng giá đất Hà Nội 2021 mới nhất có giai đoạn 2020 – 2024. Theo đó, giá các loại đất và các khu vực khác nhau có những biểu giá khác nhau. Xem thêm>> Mua bán nhà đất Hà Nội, giá rẻ, chính chủ, có sổ đỏ, không qua môi giới Bảng giá đất Hà NộiBảng giá đất là gì? Bảng giá đất khung giá đất là bảng tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố vào ngày 1/1 của năm đầu theo chu kỳ 5 năm trên cơ sở quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Cơ sở pháp lý Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Đất đai năm 2013; Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất; Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất; Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh giá đất. Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về khung giá đất Hà Nội 2020 – 2024 ỦY BAN NHÂN DÂNTHÀNH PHỐ HÀ NỘI——- Số 30/2019/QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2019 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 ———————– ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Căn cứ Luật Thủ đô năm 2012; Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định khung giá đất; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất và tư vấn xác định giá đất; Căn cứ Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ 12 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024; Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 12448/TTr-STNMT ngày 30/12/2019, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020, thay thế các Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 về việc sửa đổi, bổ sung quy định kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận– Như Điều 3; – Thủ tướng Chính phủ; – Đ/c Bí thư Thành ủy; – Bộ TN&MT; TC; XD; Tư pháp; – Viện KSND TC; Tòa án NDTC; – Thường trực Thành ủy; – Thường trực HĐND Thành phố; – Đoàn đại biểu Quốc hội TP Hà Nội; – Chủ tịch UBND Thành phố; – Các PCT UBND Thành phố; – Website Chính phủ; – Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ TP; – VPUBTP CVP. PCVP; tổ chuyên viên; KT, Nth; – Trung tâm tin học và công báo; – Lưu, VT3b, KT150b. TM. ỦY BAN NHÂN DÂNCHỦ TỊCHNguyễn Đức Chung Mục đích của việc ban hành Bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020, 2021, 2022, 2023 và 2024. Mỗi giai đoạn, các Tỉnh/Thành phố lại ban hành bảng, khung giá đất để làm cơ sở tính giá các loại hình giao dịch, thủ tục liên quan đến đất đai, bất động sản trên địa bàn Tỉnh/Thành phố đó. Cụ thể Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; Làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất; Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; Tính thuế sử dụng đất; Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, phần diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mà diện tích tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị xác định theo giá trong Bảng giá đất dưới 30 tỷ đồng. Các loại đất nông nghiệp áp dụng bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024 Dựa theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND, bảng giá đất nông nghiệp được áp dụng với 03 loại hình sau Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm Giá đất nuôi trồng thuỷ sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất. Trong đó, đất nông nghiệp thì sẽ khác nhau giữa các quận, huyện. Giá đất được chia theo khu vực đất thuộc vị trí đồng bằng, trung du hay miền núi, từ đó sẽ có áp dụng mức giá quy định khác nhau. 1. Bảng giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm Đơn vị đồng/m2 Stt Tên khu vực Đồng bằng Trung du Miền núi 1 Các phường thuộc các quận Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân 1 Các phường thuộc quận Hà Đông Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai 1 Phía bờ Đông bên tả sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm 2 Phía bờ Tây bên hữu sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm 3 Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai 3 Các phường thuộc quận Hà Đông Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai 3 Các phường Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây 3 Toàn bộ huyện Hoài Đức, Đan Phượng 4 Địa bàn còn lại huyện Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai 4 Toàn bộ các huyện Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa 5 Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây 5 Toàn bộ huyện Thạch Thất, Quốc Oai 6 Toàn bộ huyện Sóc Sơn 7 Toàn bộ huyện Mỹ Đức, Ba Vì 2. Bảng giá đất trồng câu lâu năm Đơn vị đồng/m2 Stt Tên khu vực Đồng bằng Trung du Miền núi 1 Các phường thuộc các quận Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân 1 Các phường thuộc quận Hà Đông Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai 1 Phía bờ Đông bên tả sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm 2 Phía bờ Tây bên hữu sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm 3 Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai 3 Các phường thuộc quận Hà Đông Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai 3 Các phường Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây 3 Toàn bộ huyện Hoài Đức, Đan Phượng 4 Địa bàn còn lại huyện Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai 4 Toàn bộ các huyện Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa 5 Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây 5 Toàn bộ huyện Thạch Thất, Quốc Oai 6 Toàn bộ huyện Sóc Sơn 7 Toàn bộ huyện Mỹ Đức, Ba Vì Bảng giá đất Hà Nội mới nhất, giai đoạn 2020 – 2024 TT NỘI DUNG Trang I Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn 1 thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 1 II Bảng giá đất nông nghiệp 1 Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm Bảng số 1 13 2 Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm Bảng số 2 14 3 Giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất Bảng số 3,4 15 III Bảng giá đất nội thành Bảng số 5 1 Giá đất thuộc địa bàn quận Ba Đình 16 a Giá đất thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm 23 3 Giá đất thuộc địa bàn quận Cầu Giấy 28 4 Giá đất thuộc địa bàn quận Đống Đa 32 5 Giá đất thuộc địa bàn quận Hai Bà Trưng 38 6 Giá đất thuộc địa bàn quận Hà Đông 46 7 Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàn Kiếm 54 8 Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai 64 9 Giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên 71 10 Giá đất thuộc địa bàn quận Nam Từ Liêm 78 11 Giá đất thuộc các phường thuộc thị xã Sơn Tây 83 12 Giá đất thuộc địa bàn quận Tây Hồ 87 13 Giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân 90 IV Bảng giá đất Thị trấn Bảng số 6 1 Giá đất Thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì 94 2 Giá đất Thị trấn Xuân Mai thuộc huyện Chương Mỹ 95 3 Giá đất Thị trấn Phùng thuộc huyện Đan Phượng 97 4 Giá đất Thị trấn Đông Anh thuộc huyện Đông Anh 98 5 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Gia Lâm 99 6 Giá đất Thị trấn Trạm Trôi thuộc huyện Hoài Đức 101 7 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Mê Linh 102 8 Giá đất Thị trấn Đại Nghĩa thuộc huyện Mỹ Đức 103 9 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Phú Xuyên 104 10 Giá đất Thị trấn Gạch thuộc huyện Phúc Thọ 105 11 Giá đất Thị trấn Quốc Oai thuộc huyện Quốc Oai 107 12 Giá đất Thị trấn Sóc Sơn thuộc huyện Sóc Sơn 108 13 Giá đất Thị trấn Liên Quan thuộc huyện Thạch Thất 109 14 Giá đất Thị trấn Kim Bài thuộc huyện Thanh Oai 110 15 Giá đất Thị trấn Văn Điển thuộc huyện Thanh Trì 111 16 Giá đất Thị trấn Thường Tín thuộc huyện Thường Tín 112 17 Giá đất Thị trấn Vân Đình thuộc huyện Ứng Hòa 113 V Bảng giá đất khu vực giáp ranh Bảng số 7 1 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Chương Mỹ 114 2 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Đan Phượng 116 3 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Gia Lâm 117 4 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Hoài Đức 119 5 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Oai 121 6 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Trì 122 VI Bảng giá đất ven trục giao thông chính Bảng số 8 1 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ba Vì 126 2 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Chương Mỹ 131 3 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đan Phượng 134 4 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đông Anh 136 5 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Gia Lâm 142 6 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Hoài Đức 147 7 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mê Linh 149 8 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mỹ Đức 154 9 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phú Xuyên 158 10 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phúc Thọ 162 11 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Quốc Oai 165 12 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sóc Sơn 170 13 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sơn Tây 174 14 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thạch Thất 176 15 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Oai 181 16 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Trì 185 17 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thường Tín 188 18 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ứng Hòa 193 VII Bảng giá đất khu dân cư nông thôn Bảng số 9 1 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ba Vì 195 2 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Chương Mỹ 196 3 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đan Phượng 197 4 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đông Anh 198 5 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Gia Lâm 199 6 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Hoài Đức 200 7 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mê Linh 202 8 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mỹ Đức 203 9 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phú Xuyên 204 10 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phúc Thọ 205 11 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Quốc Oai 206 12 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sóc Sơn 207 13 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sơn Tây 208 14 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thạch Thất 209 15 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Oai 210 16 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Trì 211 17 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thường Tín 212 18 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ứng Hòa 213 VIII Phụ lục giá đất khu đô thị mới, khu đấu giá và tái định cư, khu công nghệ cao 214 Chi tiết bảng giá đất các quận huyện trên đại bàn thành phố Hà Nội mời các bạn xem trên file PDF hoặc file Tải về. Để tiện cho quá trình tra cứu các mức giá đất tại TP Hà Nội theo đúng quy định số 30/2019/QĐ-UBND, Thẩm định giá Hoàng Quân xin gửi tới quý đối tác, khách hàng Chi tiết về quy định như sau TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI Trên đây là khung, bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ về bảng giá đất Hà Nội bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai của Công ty bất động sản để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết. Nguồn theo thamdinhgiahanoi
Bảng giá nhà đất các quận tại TP. Hồ Chí Minh 06/2023 Quận/Huyện Giá trung bình Biến động giá {{ ','}} triệu/m2 {{ != 0 ? ','.replace'-', '' + '%' '-'}} Bảng giá nhà đất các quận tại Hà Nội 06/2023 Quận/Huyện Giá trung bình Biến động giá {{ ','}} triệu/m2 {{ != 0 ? ','.replace'-', '' + '%' '-'}} Bất động sản nổi bật Toàn Quốc XEM BẢN ĐỒ 3 490 - 500 Triệu 30 - 40 m2 6 5 14 9 4 5 1,9 - 5,6 Tỷ 27 - 103,3 m2 5 Xem thêm Bảng giá nhà đất Việt Nam chi tiết, chính xác, update mới nhất 2023 Bảng giá nhà đất 2020 cập nhật liên tục tại giúp người tìm mua nhà đất ước lượng được mức giá mới nhất theo từng khu vực. Vì sao cần cập nhật mức giá nhà đất trước khi mua? Mức giá đất thay đổi theo tháng, thời điểm Giá nhà đất thay đổi, lên xuống theo từng tháng và thời điểm. Vì thế, việc tìm hiểu giá trước khi mua giúp bạn xác định khả năng tài chính có phù hợp với việc mua nhà đất ở thời điểm đó hay không. Ngoài ra, người mua nhà đất, nhà đầu tư cũng dễ dàng nhận thấy những biến động thị trường và tình hình khu vực. Từ đó, giúp người mua có thể so sánh giữa các thời điểm, nhận định được xu hướng bất động sản trong thời gian tới. Lựa chọn được thời điểm mua giá tốt nhất Việc theo dõi, cập nhật giá đất thường xuyên giúp bạn nắm bắt được thời điểm giá tốt nhất để mua đất. Tùy vào từng khu vực, thời điểm mà mức giá sẽ khác nhau. Tại bạn có thể dễ dàng tham khảo mức giá đất theo phường xã, dự án, đường, mức giá trung bình, số lượng tin rao bán tại khu vực. Tránh “mua hớ” bất động sản Khi nắm bắt được mức giá đất ở thời điểm hiện tại, người mua sẽ tránh được rủi ro mua bất động sản giá cao. Dễ dàng so sánh, đánh giá với các địa điểm khác Tại bên cạnh cập nhật mức giá mới nhất, người tìm tin còn có thể dễ dàng so sánh giá theo từng khu vực để chọn mua bất động sản ưng ý nhờ các tiện ích Giá Nhà Đất, So Sánh Dự Án, Khám Phá Khu Vực… Homedy Việt Nam sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo AI, tự động cập nhật bảng giá đất mới nhất thông qua khảo sát hàng triệu tin đăng BĐS của môi giới, người bán nhà đất và nhà đầu tư trên Sau khi tổng hợp giá các tin đăng, bằng công cụ tính toán chuyên biệt, Homedy cung cấp tính năng định giá nhà đất trực tuyến, cập nhật giá nhà đất mới nhất phục vụ nhu cầu sinh sống hoặc đầu tư. Giá nhà đất 2020 tại các khu vực được cập nhật chi tiết, chính xác và mới nhất. Mức giá có luôn có những thay đổi theo biến động thị trường thời điểm hiện tại. Vì thế, Homedy giúp người mua có cái nhìn tổng quát hơn về thị trường để đưa ra quyết định kịp thời và đúng đắn. Lưu ý về mức giá bất động sản Thông thường trước khi mua bất động sản, người mua nên khảo sát giá trên cùng một khu vực có bất động sản đang giao dịch để xác định được mức giá trung bình. Từ đó, người mua cần đánh giá các đặc điểm riêng của nhà đất có gì nổi bật hay yếu thế để xác định mức giá giao dịch phù hợp… Những điểm yếu của nhà đất định mua như môi trường, vị trí, phong thủy, hiện trạng nhà để thỏa thuận giảm giá đất. Mức giá bất động sản cập nhật thường xuyên, vì thế bạn cần thường xuyên update thông tin giá bán mới nhất của khu vực, công trình, dự án… Trước khi quyết định mua để sinh sống hay đầu tư, bạn nên chú ý giá từng khu vực, so sánh giá ở khu vực hiện tại và các khu vực lân cận. Sau đó, hãy tìm hiểu về khu vực, tiện ích xung quanh, tính thanh khoản của bất động sản. Để tham khảo bảng giá đất 2020 chi tiết, update mới nhất và chính xác nhất truy cập ngay Với số liệu cập nhật liên tục một cách nhanh chóng, chính xác sẽ giúp bạn có lựa chọn tốt nhất!
Bảng giá đất Hà Nội là bảng tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do UBND Thành phố Hà Nội công bố vào ngày 01 tháng 01 năm 2020, trên cơ sở quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Trong bài viết dưới đây, RETI sẽ trình bày Bảng giá đất Thành phố Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024 theo quyết định 30/2019/QĐ-UBND Thành phố Hà Nội. Bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020 -2024Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất thành phố Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 Phạm vi áp dụng Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND bao gồm 1. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp sau a Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; b Tính thuế sử dụng đất; c Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất; d Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; đ Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; e Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; 2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở xác định giá đất trong các trường hợp sau Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, phần diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mà diện tích tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị xác định theo giá trong Bảng giá đất dưới 30 tỷ đồng; Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất thành phố Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2019 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;Căn cứ Luật Thủ đô năm 2012; Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định khung giá đất;Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất và tư vấn xác định giá đất;Căn cứ Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ 12 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 12448/TTr-STNMT ngày 30/12/2019, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/ 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020, thay thế các Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 về việc sửa đổi, bổ sung quy định kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/ 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn cập nhật thêm thông tin về lĩnh vực pháp luật bất động sản. Nếu bạn quan tâm các bài viết khác cùng chủ đề, hãy truy cập vào website để tìm hiểu nhé! RETI là công ty phân phối, phát triển và đầu tư BĐS ứng dụng công nghệ. Bằng sự kết hợp giữa công nghệ và con người, phương thức offline và nền tảng giao dịch BĐS online, RETI chắc chắn mang lại nhiều giá trị và trải nghiệm đột phá cho khách hàng cũng như chủ đầu tư, giúp họ mua – bán giao dịch BĐS dễ dàng, minh bạch và hiệu 0921 595 985Email support
bảng giá đất hà nội